THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Công suất: 50 vị trí.

TÍNH NĂNG ĐỊNH DANH:

- Nguyên tắc: dưa trên phương pháp hóa sinh cổ điển với sự kết hợp cả chỉ thị màu và chị thị huỳnh quang nhằm tăng độ nhạy và chính xác.

- Phổ định danh:

  • Nhóm vi khuẩn gram âm: ≥ 160 loài
  • Nhóm vi khuẩn gram dương: ≥ 140 loài
  • Nhóm streptococcus: ≥ 32 loài
  • Nhóm nấm: ≥ 62 loài

- Thời gian định danh: 3-15 giờ

- Panel định danh gồm ≥ 51 giếng với 46 cơ chất

TÍNH NĂNG KHÁNG SINH ĐỒ:

- Nguyên tắc: áp dụng phương pháp đo độ đục cùng với chị thị oxi hóa khử nhằm phát hiện nhanh nồng độ ức chế tối thiểu MIC.

- Khả năng làm kháng sinh đồ cho các nhóm:

  • Nhóm vi khuẩn gram âm
  • Nhóm vi khuẩn gram dương
  • Nhóm streptococcus
  • Kiểm tra chỉ thị kháng thuốc: Extended Spectrum β-lactamase (ESBL), Methicillin- resistance in staphylococci (MRS), Vancomycin resistance Enterococcus (VRE), High-level aminoglycoside resistance (HLAR), Gram Positive β-lactamase (GP-BL), Macrolide resistance in Streptococcus (MLSB)

- Thời gian làm kháng sinh đồ: 6-16 giờ 

- Panel kháng sinh đồ : ≥ 136 giếng chứa nhiều loại kháng sinh khác nhau với nồng độ pha loãng gấp đôi.

- Kết quả kháng sinh đồ được xử lý với phần mềm BD Xpert, hỗ trợ giải thích kết quả định danh và kháng sinh đồ dựa theo tiêu chuẩn CLSI, SFM, EUCAST. Phần mềm được cập nhật thường xuyên.