Giới thiệu

  • Sản phẩm nhỏ gọn, có thể sử dụng bằng pin sạc, dễ di chuyển và có thể làm xét nghiệm tại chỗ phù hợp trang bị cho khoa cấp cứu, mang theo trên xe cấp cứu, cứ hộ, cứu nạn
  • Máy có thể xét nghiệm nhiều thông số: Khí máu, điện giải, huyết học, sinh hóa, đông máu, đặc biệt men tim

  • Máy trả kết quả nhanh trong vòng 120 giây (khí máu, điện giải) rút ngắn thời gian chờ giúp nhân viên y tế đưa ra chỉ định nhanh chóng và kịp thời cho các trường hợp cấp cứu.
  • Đặc biệt máy có thể xét nghiệm Marker tim phù hợp các trung tâm cấp cứu, hồi sức tim mạch đột quỵ.
  • Máy hoàn toàn tự động, nhân viên y tế vận hành đơn giản, giảm tối thiểu công việc của phòng Lab.

 

  • Máy không sử dụng hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm nên không có chi phí duy trì, bảo dưỡng bảo trì máy, không cần kỹ thuật viên phòng Lab giúp cắt giảm tối đa các chi phí hoạt động.
  • Có chương trình tự động nội kiểm ở trong máy và thiết bị giả lập để ngoại kiểm.
  • Máy có phần mềm (option) để truyền dữ liệu trả kết quả xét nghiệm vào hệ thống LIS của bệnh viện.

  • Máy đo được nhiều thông số:
    • Khí máu: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, sO2.
    • Lactate. + Điện giải: Na, Ka, Cl, Ca.
    • Huyết học: Hematocrit, Hemoglobin.
    • Sinh hóa: Creatinine, Urª, Glucose, Anion Gap.
    • Đông máu: PT/INR, ACT (Celite), ACT (Kaolin).
    • Các yếu tố bệnh tim mạch: cTnl (Troponin I), BNP, CKMB…

  • Bộ nhớ: có thể lưu trữ được kết quả của 1000 bệnh nhân
  • Có máy in nhiệt để in kết quả. iSTAT 1 sử dụng máy in qua cổng in hồng ngoại để in kết quả.
  • Dùng 2 pin 9V, có thể sạc lại.
  • Có máy quét mã vạch để quản lý thông tin: số ID của người dùng và của Bệnh nhân, số lot của Cartridge.

 B. Đặc tính kỹ thuật:

  • Máy iSTAT xét nghiệm nhanh tự động.
  • Máy iSTAT là loại máy cầm tay, trọng lượng chỉ có 650 gam, gọn nhỏ dùng tại khoa cấp cứu hoặc ngay tại giường bệnh 
  • Xét nghiệm được các thông số sau (tùy thuộc vào từng loại Cartrigde): 
    • Khí máu: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, sO2
    • Lactate
    • Điện giải: Na, Ka, Cl, iCa
    • Huyết học: Hematocrit, Hemoglobin
    • Sinh hóa: Creatinine, Urê, Glucose, Anion Gap
    • Đông máu: PT/INR, ACT (Celite), ACT (Kaolin)
    • Các yếu tố bệnh tim mạch: cTnl (Troponin I), BNP, CK-MB.
  • Giải đo của các thông số:  Creatinine: từ 18 đến 1768 µmol/L (0,2 đến 20 mg/dL)
    • Ure: từ 3 đến 140 mg/dL
    • Glucose: từ 1,1 đến 38,9 mmol/L (20 đến 700 mg/dL)
    • Chloride: từ 65 đến 140 mmol/L
    • Natri (Na+): từ 100 đến 180 mmol/L
    • Kali (K+): từ 2 đến 9 mmol/L
    • Ion Canxi (iCa): từ 0,25 đến 2,5 mmol/L (1 đến 10mg/dL)
    • Hematocrit: từ 15 đến 75% PCV (0,15 đến 0,75 Fraction)
    • Hemoglobin: từ 5,1 đến 25,5 g/dL (3,2 đến 15,8 mmol/L)
    • pH: từ 6,5 đến 8,2
    • PCO2: từ 5 đến 130mmHg (0,67 đến 17,33 kPa)
    • PO2: từ 5 đến 800 mmHg (0,7 đến 106,6 kPa)
    • TCO2: từ 5 đến 50 mmol/L (mEq/L)
    • HCO3: từ 1 đến 85 mmol/L
    • BEecf: từ -30 đến +30 mmol/L
    • sO2: 0 - 100 %
    • Lactate: từ 0,3 đến 20 mmol/L (2,7 đến 180,2 mg/dL)
    • Anion Gap+: từ -10 đến +99 mmol/L (mEq/L)
    • ACT (Celite): từ 50 đến 1000 giây
    • ACT (Kaolin): từ 50 đến 1000 giây
    • PT/INR: từ 0,9 đến 8 INR
    • cTnI: từ 0 đến 50 ng/mL
    • BNP: từ 15 đến 5000 pg/mL
    • CK-MB: từ 0 đến 150 ng/ml
  • Mẫu bệnh phẩm: máu toàn phần từ động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
  • Lượng mẫu máu ít: 17, 20, 40, 65, 95 µL tùy thuộc vào loại cartridge.
  • Thời gian đo khí máu, điện giải nhanh trong vòng 120  giây, hoặc 5 đến 10 phút cho những xét nghiệm men tim hay thời gian đông máu một lúc có thể đo nhiều thông số xét nghiệm trên một mẫu. (tùy thuộc vào các loại Cartridge khác nhau).
  • Sử dụng cartridge rời, mỗi bệnh nhân một cartridge, có nhiều loại cartridge, đo được từ 1 thông số đến nhiều thông số trên một cartridge. Khi mất điện hoặc có sự cố của máy hoàn toàn không ảnh hưởng đến sử dụng cartridge cho các lần sau
  • Thao tác đơn giản, tất cả nhân viên Y tế đều có thể thực hiện được, bằng cách bơm mẫu vào cartridge, đóng nắp và đưa cartridge vào máy, sau đó nhận kết quả trong vòng 2 phút.